絮球 nghĩa là Quả cầu lông tơ (chứa hạt), ví dụ như quả bồ công anh.
Nghĩa của 絮球
xùqiú
NHỨ CẦU
Quả cầu lông tơ (chứa hạt), ví dụ như quả bồ công anh
Câu hỏi thường gặp
絮球 nghĩa là gì?
絮球 (xùqiú) nghĩa là Quả cầu lông tơ (chứa hạt), ví dụ như quả bồ công anh.
絮球 đọc thế nào?
絮球 đọc là xùqiú (pinyin).
Âm Hán Việt của 絮球 là gì?
Âm Hán Việt của 絮球 là "nhứ cầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.