TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

繁本

fánběn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỒN BẢN

繁本 nghĩa là phiên bản chi tiết.

Nghĩa của 繁本

fánběn

PHỒN BẢN
  1. Phiên bản chi tiết
  2. Phiên bản chưa cắt gọt

Câu hỏi thường gặp

繁本 nghĩa là gì?

繁本 (fánběn) nghĩa là phiên bản chi tiết.

繁本 đọc thế nào?

繁本 đọc là fánběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 繁本 là gì?

Âm Hán Việt của 繁本 là "phồn bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.