TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

繁星

fánxīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỒN TINH

繁星 nghĩa là nhiều sao, bầu trời đầy sao.

Nghĩa của 繁星

fánxīng

PHỒN TINHDanh từ
  1. Nhiều sao
  2. Bầu trời đầy sao

Thành ngữ có 繁星

  • 灿若繁星 — Sáng như muôn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng

Câu hỏi thường gặp

繁星 nghĩa là gì?

繁星 (fánxīng) nghĩa là nhiều sao, bầu trời đầy sao.

繁星 đọc thế nào?

繁星 đọc là fánxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 繁星 là gì?

Âm Hán Việt của 繁星 là "phồn tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.