TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

繁简

fánjiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繁簡

Âm Hán Việt PHỒN GIẢN

繁简 nghĩa là Phức tạp và đơn giản.

Nghĩa của 繁简

fánjiǎn

PHỒN GIẢNDanh từphồn thể 繁簡
  1. Phức tạp và đơn giản
  2. Dạng phồn thể và giản thể của chữ Hán

Câu hỏi thường gặp

繁简 nghĩa là gì?

繁简 (fánjiǎn) nghĩa là Phức tạp và đơn giản.

繁简 đọc thế nào?

繁简 đọc là fánjiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 繁简 là gì?

Âm Hán Việt của 繁简 là "phồn giản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.