TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

繁盛

fánshèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỒN THỊNH

繁盛 nghĩa là thịnh vượng, phát đạt.

Nghĩa của 繁盛

fánshèng

PHỒN THỊNHTính từ
  1. Thịnh vượng
  2. Phát đạt
  3. cây cối Tươi tốt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 繁盛

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

繁盛 nghĩa là gì?

繁盛 (fánshèng) nghĩa là thịnh vượng, phát đạt.

繁盛 đọc thế nào?

繁盛 đọc là fánshèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 繁盛 là gì?

Âm Hán Việt của 繁盛 là "phồn thịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.