TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

繁芜

fánwú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繁蕪

Âm Hán Việt PHỒN VU

繁芜 nghĩa là dài dòng, lắm lời.

Nghĩa của 繁芜

fánwú

PHỒN VUphồn thể 繁蕪
  1. Dài dòng
  2. Lắm lời
  3. Phát triển mạnh mẽ và hưng thịnh

Câu hỏi thường gặp

繁芜 nghĩa là gì?

繁芜 (fánwú) nghĩa là dài dòng, lắm lời.

繁芜 đọc thế nào?

繁芜 đọc là fánwú (pinyin).

Âm Hán Việt của 繁芜 là gì?

Âm Hán Việt của 繁芜 là "phồn vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.