TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

繇

yáo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 糸 (ty) · bộ số 120 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: do, diêu, dao, lựu, chựu

繇 nghĩa là dân ca, lao động cưỡng bức.

Nghĩa của 繇

yáo

  1. Dân ca
  2. Lao động cưỡng bức

yóu

  1. Nguyên nhân
  2. Phương tiện

zhòu

  1. Diễn giải quẻ bát quái

Thành ngữ có 繇

  • 自繇自在 — Tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự

Câu hỏi thường gặp

繇 nghĩa là gì?

繇 (yáo, yóu, zhòu) nghĩa là dân ca, lao động cưỡng bức.

繇 đọc thế nào?

繇 đọc là yáo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.