TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

繁重

fánzhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỒN TRỌNG

繁重 nghĩa là nặng nề, mệt nhọc.

Nghĩa của 繁重

fánzhòng

PHỒN TRỌNGTính từ
  1. Nặng nề
  2. Mệt nhọc
  3. Hạng nặng
  4. Gian khổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 繁重

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

繁重 nghĩa là gì?

繁重 (fánzhòng) nghĩa là nặng nề, mệt nhọc.

繁重 đọc thế nào?

繁重 đọc là fánzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 繁重 là gì?

Âm Hán Việt của 繁重 là "phồn trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.