TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红利

hónglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅利

Âm Hán Việt HỒNG LỢI

红利 nghĩa là tiền thưởng, cổ tức.

Nghĩa của 红利

hónglì

HỒNG LỢIDanh từphồn thể 紅利
  1. Tiền thưởng; cổ tức

Câu hỏi thường gặp

红利 nghĩa là gì?

红利 (hónglì) nghĩa là tiền thưởng, cổ tức.

红利 đọc thế nào?

红利 đọc là hónglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 红利 là gì?

Âm Hán Việt của 红利 là "hồng lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.