红外线导引飞弹 (hóngwàixiàndǎoyǐnfēidàn) nghĩa là Tên lửa dẫn đường hồng ngoại.
红外线导引飞弹 đọc thế nào?
红外线导引飞弹 đọc là hóngwàixiàndǎoyǐnfēidàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 红外线导引飞弹 là gì?
Âm Hán Việt của 红外线导引飞弹 là "hồng ngoại tuyến đạo dẫn phi đạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.