TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红客

hóngkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅客

Âm Hán Việt HỒNG KHÁCH

红客 nghĩa là "honker", hacker Trung Quốc có động cơ yêu nước, sử dụng kỹ năng để bảo vệ mạng nội địa và hoạt động vì lợi ích quốc gia.

Nghĩa của 红客

hóngkè

HỒNG KHÁCHDanh từphồn thể 紅客
  1. "honker", hacker Trung Quốc có động cơ yêu nước, sử dụng kỹ năng để bảo vệ mạng nội địa và hoạt động vì lợi ích quốc gia

Câu hỏi thường gặp

红客 nghĩa là gì?

红客 (hóngkè) nghĩa là "honker", hacker Trung Quốc có động cơ yêu nước, sử dụng kỹ năng để bảo vệ mạng nội địa và hoạt động vì lợi ích quốc gia.

红客 đọc thế nào?

红客 đọc là hóngkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 红客 là gì?

Âm Hán Việt của 红客 là "hồng khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.