TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红山

Hóngshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅山

Âm Hán Việt HỒNG SƠN

红山 nghĩa là Quận Hongshan của thành phố Xích Phong 赤峰市 (Chìfēng Shì), Nội Mông.

Nghĩa của 红山

Hóngshān

HỒNG SƠNTên riêngphồn thể 紅山tên riêng
  1. Quận Hongshan của thành phố Xích Phong 赤峰市 (Chìfēng Shì), Nội Mông

Câu hỏi thường gặp

红山 nghĩa là gì?

红山 (hóngshān) nghĩa là Quận Hongshan của thành phố Xích Phong 赤峰市 (Chìfēng Shì), Nội Mông.

红山 đọc thế nào?

红山 đọc là Hóngshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 红山 là gì?

Âm Hán Việt của 红山 là "hồng sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.