TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红木

hóngmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅木

Âm Hán Việt HỒNG MỘC

红木 nghĩa là gỗ đỏ, gỗ gụ.

Nghĩa của 红木

hóngmù

HỒNG MỘCDanh từphồn thể 紅木
  1. Gỗ đỏ
  2. Gỗ gụ
  3. Gỗ hồng mộc
  4. Gỗ cẩm lai

Câu hỏi thường gặp

红木 nghĩa là gì?

红木 (hóngmù) nghĩa là gỗ đỏ, gỗ gụ.

红木 đọc thế nào?

红木 đọc là hóngmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 红木 là gì?

Âm Hán Việt của 红木 là "hồng mộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.