TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红杏出墙

hóngxìngchūqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅杏出牆

Âm Hán Việt HỒNG HẠNH XUẤT TƯỜNG

红杏出墙 nghĩa là Cây mơ đỏ nghiêng qua tường vườn.

Nghĩa của 红杏出墙

hóngxìngchūqiáng

HỒNG HẠNH XUẤT TƯỜNGCụm từphồn thể 紅杏出牆
  1. nghĩa đen, thành ngữ Cây mơ đỏ nghiêng qua tường vườn
  2. nghĩa bóng Người vợ có tình nhân

Câu hỏi thường gặp

红杏出墙 nghĩa là gì?

红杏出墙 (hóngxìngchūqiáng) nghĩa là Cây mơ đỏ nghiêng qua tường vườn.

红杏出墙 đọc thế nào?

红杏出墙 đọc là hóngxìngchūqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 红杏出墙 là gì?

Âm Hán Việt của 红杏出墙 là "hồng hạnh xuất tường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.