TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红极一时

hóngjíyīshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅極一時

Âm Hán Việt HỒNG CỰC NHẤT THỜI

红极一时 nghĩa là Cực kỳ nổi tiếng trong một thời gian.

Nghĩa của 红极一时

hóngjíyīshí

HỒNG CỰC NHẤT THỜIphồn thể 紅極一時
  1. Cực kỳ nổi tiếng trong một thời gian

Câu hỏi thường gặp

红极一时 nghĩa là gì?

红极一时 (hóngjíyīshí) nghĩa là Cực kỳ nổi tiếng trong một thời gian.

红极一时 đọc thế nào?

红极一时 đọc là hóngjíyīshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 红极一时 là gì?

Âm Hán Việt của 红极一时 là "hồng cực nhất thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.