TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红桃

hóngtáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅桃

Âm Hán Việt HỒNG ĐÀO

红桃 nghĩa là Quân cơ ♥ (trong trò chơi bài).

Nghĩa của 红桃

hóngtáo

HỒNG ĐÀODanh từphồn thể 紅桃
  1. Quân cơ ♥ (trong trò chơi bài)

Câu hỏi thường gặp

红桃 nghĩa là gì?

红桃 (hóngtáo) nghĩa là Quân cơ ♥ (trong trò chơi bài).

红桃 đọc thế nào?

红桃 đọc là hóngtáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 红桃 là gì?

Âm Hán Việt của 红桃 là "hồng đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.