TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红樱枪

hóngyīngqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅櫻槍

Âm Hán Việt HỒNG ANH THƯƠNG

红樱枪 nghĩa là Vũ khí cổ giống cây giáo, trang trí tua đỏ.

Nghĩa của 红樱枪

hóngyīngqiāng

HỒNG ANH THƯƠNGphồn thể 紅櫻槍
  1. Vũ khí cổ giống cây giáo, trang trí tua đỏ

Câu hỏi thường gặp

红樱枪 nghĩa là gì?

红樱枪 (hóngyīngqiāng) nghĩa là Vũ khí cổ giống cây giáo, trang trí tua đỏ.

红樱枪 đọc thế nào?

红樱枪 đọc là hóngyīngqiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 红樱枪 là gì?

Âm Hán Việt của 红樱枪 là "hồng anh thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.