TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红油

hóngyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅油

Âm Hán Việt HỒNG DU

红油 nghĩa là dầu ớt.

Nghĩa của 红油

hóngyóu

HỒNG DUDanh từphồn thể 紅油
  1. Dầu ớt

Câu hỏi thường gặp

红油 nghĩa là gì?

红油 (hóngyóu) nghĩa là dầu ớt.

红油 đọc thế nào?

红油 đọc là hóngyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 红油 là gì?

Âm Hán Việt của 红油 là "hồng du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.