TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红潮

hóngcháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅潮

红潮 nghĩa là đỏ mặt, đỏ bừng.

Nghĩa của 红潮

hóngcháo

Danh từphồn thể 紅潮
  1. Đỏ mặt
  2. Đỏ bừng
  3. Thuỷ triều đỏ (nở hoa tảo)
  4. Kinh nguyệt

Câu hỏi thường gặp

红潮 nghĩa là gì?

红潮 (hóngcháo) nghĩa là đỏ mặt, đỏ bừng.

红潮 đọc thế nào?

红潮 đọc là hóngcháo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.