红火
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 紅火
红火 nghĩa là thịnh vượng.
Nghĩa của 红火
hónghuǒ
HỒNG HỎAphồn thể 紅火- Thịnh vượng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 红火
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
红火 nghĩa là gì?
红火 (hónghuǒ) nghĩa là thịnh vượng.
红火 đọc thế nào?
红火 đọc là hónghuǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 红火 là gì?
Âm Hán Việt của 红火 là "hồng hỏa".