TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红火

hónghuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅火

Âm Hán Việt HỒNG HỎA

红火 nghĩa là thịnh vượng.

Nghĩa của 红火

hónghuǒ

HỒNG HỎAphồn thể 紅火
  1. Thịnh vượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 红火

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

红火 nghĩa là gì?

红火 (hónghuǒ) nghĩa là thịnh vượng.

红火 đọc thế nào?

红火 đọc là hónghuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 红火 là gì?

Âm Hán Việt của 红火 là "hồng hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.