TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红灯区

hóngdēngqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅燈區

Âm Hán Việt HỒNG ĐĂNG KHU

红灯区 nghĩa là khu đèn đỏ, phố đèn đỏ.

Nghĩa của 红灯区

hóngdēngqū

HỒNG ĐĂNG KHUDanh từphồn thể 紅燈區
  1. Khu đèn đỏ
  2. Phố đèn đỏ

Câu hỏi thường gặp

红灯区 nghĩa là gì?

红灯区 (hóngdēngqū) nghĩa là khu đèn đỏ, phố đèn đỏ.

红灯区 đọc thế nào?

红灯区 đọc là hóngdēngqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 红灯区 là gì?

Âm Hán Việt của 红灯区 là "hồng đăng khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.