TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红烛

hóngzhú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅燭

Âm Hán Việt HỒNG CHÚC

红烛 nghĩa là nến đỏ.

Nghĩa của 红烛

hóngzhú

HỒNG CHÚCDanh từphồn thể 紅燭
  1. Nến đỏ (dùng trong sinh nhật và các lễ kỷ niệm khác)

Câu hỏi thường gặp

红烛 nghĩa là gì?

红烛 (hóngzhú) nghĩa là nến đỏ.

红烛 đọc thế nào?

红烛 đọc là hóngzhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 红烛 là gì?

Âm Hán Việt của 红烛 là "hồng chúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.