TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红盘

hóngpán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅盤

Âm Hán Việt HỒNG BÀN

红盘 nghĩa là Hiện đang cao hơn so với khi đóng cửa ngày trước đó.

Nghĩa của 红盘

hóngpán

HỒNG BÀNphồn thể 紅盤
  1. giá cổ phiếu hoặc chỉ số thị trường Hiện đang cao hơn so với khi đóng cửa ngày trước đó

Câu hỏi thường gặp

红盘 nghĩa là gì?

红盘 (hóngpán) nghĩa là Hiện đang cao hơn so với khi đóng cửa ngày trước đó.

红盘 đọc thế nào?

红盘 đọc là hóngpán (pinyin).

Âm Hán Việt của 红盘 là gì?

Âm Hán Việt của 红盘 là "hồng bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.