TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红眼

hóngyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅眼

Âm Hán Việt HỒNG NHÃN

红眼 nghĩa là trở nên tức giận, thấy đỏ mắt.

Nghĩa của 红眼

hóngyǎn

HỒNG NHÃNĐộng từ, Danh từphồn thể 紅眼
  1. Trở nên tức giận
  2. Thấy đỏ mắt
  3. Ghen tị
  4. Thèm muốn
  5. Đau mắt đỏ (viêm kết mạc)
  6. Chuyến bay đêm
  7. nhiếp ảnh Hiệu ứng mắt đỏ

Từ ghép có 红眼

Câu hỏi thường gặp

红眼 nghĩa là gì?

红眼 (hóngyǎn) nghĩa là trở nên tức giận, thấy đỏ mắt.

红眼 đọc thế nào?

红眼 đọc là hóngyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 红眼 là gì?

Âm Hán Việt của 红眼 là "hồng nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.