TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红眼病

hóngyǎnbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅眼病

Âm Hán Việt HỒNG NHÃN BỆNH

红眼病 nghĩa là đau mắt đỏ, đố kỵ.

Nghĩa của 红眼病

hóngyǎnbìng

HỒNG NHÃN BỆNHDanh từphồn thể 紅眼病
  1. Đau mắt đỏ
  2. Đố kỵ
  3. Ghen tỵ

Câu hỏi thường gặp

红眼病 nghĩa là gì?

红眼病 (hóngyǎnbìng) nghĩa là đau mắt đỏ, đố kỵ.

红眼病 đọc thế nào?

红眼病 đọc là hóngyǎnbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 红眼病 là gì?

Âm Hán Việt của 红眼病 là "hồng nhãn bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.