TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红细胞

hóngxìbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅細胞

Âm Hán Việt HỒNG TẾ BÀO

红细胞 nghĩa là hồng cầu, tế bào máu đỏ.

Nghĩa của 红细胞

hóngxìbāo

HỒNG TẾ BÀODanh từphồn thể 紅細胞
  1. Hồng cầu
  2. Tế bào máu đỏ

Câu hỏi thường gặp

红细胞 nghĩa là gì?

红细胞 (hóngxìbāo) nghĩa là hồng cầu, tế bào máu đỏ.

红细胞 đọc thế nào?

红细胞 đọc là hóngxìbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 红细胞 là gì?

Âm Hán Việt của 红细胞 là "hồng tế bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.