TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红绿灯

hónglǜdēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅綠燈

Âm Hán Việt HỒNG LỤC ĐĂNG
Lượng từ đi kèm: 盏 (zhǎn), 支 (zhī)

红绿灯 nghĩa là đèn giao thông, tín hiệu giao thông.

Nghĩa của 红绿灯

hónglǜdēng

HỒNG LỤC ĐĂNGphồn thể 紅綠燈
  1. Đèn giao thông
  2. Tín hiệu giao thông

Câu ví dụ với 红绿灯

  • 红绿灯现在是绿色的。 Hónglǜdēng xiànzài shì lǜsè de.Đèn giao thông này màu xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9176186
  • 红绿灯一直在运作。 Hónglǜdēng yīzhí zài yùnzuò.Đèn giao thông hoạt động suốt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #798395
  • 红绿灯变成绿色了。 Hónglǜdēng biànchéng lǜsè le.Đèn giao thông chuyển sang màu xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842483
  • 你往前走,然后往右转,过了红绿灯就到了。 Đi thẳng rồi rẽ phải, đi qua đèn giao thông là đến nơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3537618

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

红绿灯 nghĩa là gì?

红绿灯 (hónglǜdēng) nghĩa là đèn giao thông, tín hiệu giao thông.

红绿灯 đọc thế nào?

红绿灯 đọc là hónglǜdēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 红绿灯 là gì?

Âm Hán Việt của 红绿灯 là "hồng lục đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.