TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红羊劫

hóngyángjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅羊劫

Âm Hán Việt HỒNG DƯƠNG KIẾP

红羊劫 nghĩa là thảm họa quốc gia.

Nghĩa của 红羊劫

hóngyángjié

HỒNG DƯƠNG KIẾPphồn thể 紅羊劫
  1. Thảm họa quốc gia (điển cố chiêm tinh cổ đại)

Câu hỏi thường gặp

红羊劫 nghĩa là gì?

红羊劫 (hóngyángjié) nghĩa là thảm họa quốc gia.

红羊劫 đọc thế nào?

红羊劫 đọc là hóngyángjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 红羊劫 là gì?

Âm Hán Việt của 红羊劫 là "hồng dương kiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.