TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红肉

hóngròu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅肉

Âm Hán Việt HỒNG NHỤC

红肉 nghĩa là thịt đỏ.

Nghĩa của 红肉

hóngròu

HỒNG NHỤCDanh từphồn thể 紅肉
  1. Thịt đỏ

Câu hỏi thường gặp

红肉 nghĩa là gì?

红肉 (hóngròu) nghĩa là thịt đỏ.

红肉 đọc thế nào?

红肉 đọc là hóngròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 红肉 là gì?

Âm Hán Việt của 红肉 là "hồng nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.