TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红胡子

hónghúzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅胡子

Âm Hán Việt HỒNG HỒ TỬ

红胡子 nghĩa là Nhóm cướp ngựa ở Mãn Châu (cổ đại).

Nghĩa của 红胡子

hónghúzi

HỒNG HỒ TỬphồn thể 紅胡子
  1. Nhóm cướp ngựa ở Mãn Châu (cổ đại)

Câu hỏi thường gặp

红胡子 nghĩa là gì?

红胡子 (hónghúzi) nghĩa là Nhóm cướp ngựa ở Mãn Châu (cổ đại).

红胡子 đọc thế nào?

红胡子 đọc là hónghúzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 红胡子 là gì?

Âm Hán Việt của 红胡子 là "hồng hồ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.