TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红脸

hóngliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅臉

Âm Hán Việt HỒNG KIỂM

红脸 nghĩa là đỏ mặt, chuyển sang màu đỏ.

Nghĩa của 红脸

hóngliǎn

HỒNG KIỂMphồn thể 紅臉
  1. Đỏ mặt
  2. Chuyển sang màu đỏ

Thành ngữ có 红脸

Câu hỏi thường gặp

红脸 nghĩa là gì?

红脸 (hóngliǎn) nghĩa là đỏ mặt, chuyển sang màu đỏ.

红脸 đọc thế nào?

红脸 đọc là hóngliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 红脸 là gì?

Âm Hán Việt của 红脸 là "hồng kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.