TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红脖子

hóngbózi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅脖子

Âm Hán Việt HỒNG BỘT TỬ

红脖子 nghĩa là dân quê mùa.

Nghĩa của 红脖子

hóngbózi

HỒNG BỘT TỬDanh từphồn thể 紅脖子
  1. Dân quê mùa (redneck)

Câu hỏi thường gặp

红脖子 nghĩa là gì?

红脖子 (hóngbózi) nghĩa là dân quê mùa.

红脖子 đọc thế nào?

红脖子 đọc là hóngbózi (pinyin).

Âm Hán Việt của 红脖子 là gì?

Âm Hán Việt của 红脖子 là "hồng bột tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.