红色娘子军 nghĩa là Đội nữ quân cách mạng, vở nhạc kịch cách mạng ra mắt năm 1964.
Nghĩa của 红色娘子军
Hóngsè Niángzijūn
HỒNG SẮC NƯƠNG TỬ QUÂNphồn thể 紅色孃子軍tên riêng
Đội nữ quân cách mạng, vở nhạc kịch cách mạng ra mắt năm 1964
Câu hỏi thường gặp
红色娘子军 nghĩa là gì?
红色娘子军 (hóngsè niángzijūn) nghĩa là Đội nữ quân cách mạng, vở nhạc kịch cách mạng ra mắt năm 1964.
红色娘子军 đọc thế nào?
红色娘子军 đọc là Hóngsè Niángzijūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 红色娘子军 là gì?
Âm Hán Việt của 红色娘子军 là "hồng sắc nương tử quân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.