红色
HSK 3.0 cấp 2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 紅色
红色 nghĩa là màu đỏ, cách mạng.
Nghĩa của 红色
hóngsè
HỒNG SẮCDanh từ, Tính từphồn thể 紅色- Màu đỏ (màu sắc)
- Cách mạng
Từ ghép có 红色
Câu ví dụ với 红色
- 这衣服颜色既不是红色,也不是橙色。 Màu sắc của bộ quần áo này không phải màu đỏ, cũng chẳng phải màu cam.Tatoeba #13238698
- 他的书是红色的。 Tā de shū shì hóngsè de.Cuốn sách của anh ấy có màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3148915
- 气象局发布了暴雨红色预警。 Qìxiàngjú fābù le bàoyǔ hóngsè yùjǐng.Cục khí tượng đã ban bố cảnh báo mưa bão đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14034673
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
红色 nghĩa là gì?
红色 (hóngsè) nghĩa là màu đỏ, cách mạng.
红色 đọc thế nào?
红色 đọc là hóngsè (pinyin).
Âm Hán Việt của 红色 là gì?
Âm Hán Việt của 红色 là "hồng sắc".