TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红色旅游

hóngsèlǚyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅色旅遊

Âm Hán Việt HỒNG SẮC LỮ DU

红色旅游 nghĩa là Du lịch đỏ, tập trung vào các địa điểm ở Trung Quốc liên quan đến Cách mạng Cộng sản.

Nghĩa của 红色旅游

hóngsèlǚyóu

HỒNG SẮC LỮ DUphồn thể 紅色旅遊
  1. Du lịch đỏ, tập trung vào các địa điểm ở Trung Quốc liên quan đến Cách mạng Cộng sản

Câu hỏi thường gặp

红色旅游 nghĩa là gì?

红色旅游 (hóngsèlǚyóu) nghĩa là Du lịch đỏ, tập trung vào các địa điểm ở Trung Quốc liên quan đến Cách mạng Cộng sản.

红色旅游 đọc thế nào?

红色旅游 đọc là hóngsèlǚyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 红色旅游 là gì?

Âm Hán Việt của 红色旅游 là "hồng sắc lữ du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.