TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红色炸弹

hóngsèzhàdàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅色炸彈

Âm Hán Việt HỒNG SẮC TẠC ĐẠN
Lượng từ đi kèm: 份 (fèn), 张 (zhāng), 封 (fēng), 颗 (kē)

红色炸弹 nghĩa là thiệp mời đám cưới.

Nghĩa của 红色炸弹

hóngsèzhàdàn

HỒNG SẮC TẠC ĐẠNDanh từphồn thể 紅色炸彈
  1. hài hước Thiệp mời đám cưới (nghĩa đen "quả bom đỏ", vì thiệp mời đám cưới dùng giấy đỏ, và người được mời thường phải tặng một khoản tiền đáng kể làm quà cưới)

Câu hỏi thường gặp

红色炸弹 nghĩa là gì?

红色炸弹 (hóngsèzhàdàn) nghĩa là thiệp mời đám cưới.

红色炸弹 đọc thế nào?

红色炸弹 đọc là hóngsèzhàdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 红色炸弹 là gì?

Âm Hán Việt của 红色炸弹 là "hồng sắc tạc đạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.