TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红药水

hóngyàoshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅藥水

Âm Hán Việt HỒNG DƯỢC THỦY

红药水 nghĩa là thuốc đỏ.

Nghĩa của 红药水

hóngyàoshuǐ

HỒNG DƯỢC THỦYDanh từphồn thể 紅藥水
  1. Thuốc đỏ (dung dịch sát khuẩn)

Câu hỏi thường gặp

红药水 nghĩa là gì?

红药水 (hóngyàoshuǐ) nghĩa là thuốc đỏ.

红药水 đọc thế nào?

红药水 đọc là hóngyàoshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 红药水 là gì?

Âm Hán Việt của 红药水 là "hồng dược thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.