红薯
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 紅薯
红薯 nghĩa là khoai lang.
Nghĩa của 红薯
hóngshǔ
HỒNG THỰDanh từphồn thể 紅薯- Khoai lang
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 红薯
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
红薯 nghĩa là gì?
红薯 (hóngshǔ) nghĩa là khoai lang.
红薯 đọc thế nào?
红薯 đọc là hóngshǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 红薯 là gì?
Âm Hán Việt của 红薯 là "hồng thự".