TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

薯

shǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藷

Âm Hán Việt THỰ
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: thự

薯 nghĩa là khoai tây, khoai.

Nghĩa của 薯

shǔ

THỰ
  1. Khoai tây
  2. Khoai

shǔ

THỰphồn thể 藷
  1. Biến thể của 薯 (shǔ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 薯

Đồng nghĩa

Từ ghép có 薯

Câu hỏi thường gặp

薯 nghĩa là gì?

薯 (shǔ) nghĩa là khoai tây, khoai.

薯 đọc thế nào?

薯 đọc là shǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 薯 là gì?

Âm Hán Việt của 薯 là "thự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.