TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纤夫

qiànfū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縴夫

纤夫 nghĩa là người kéo thuyền.

Nghĩa của 纤夫

qiànfū

Danh từphồn thể 縴夫
  1. Người kéo thuyền (phu kéo thuyền)

Câu hỏi thường gặp

纤夫 nghĩa là gì?

纤夫 (qiànfū) nghĩa là người kéo thuyền.

纤夫 đọc thế nào?

纤夫 đọc là qiànfū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.