TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纤

xiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纖, 縴

Âm Hán Việt TIÊM
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiêm

纤 nghĩa là mịn, mỏng manh.

Nghĩa của 纤

xiān

TIÊMphồn thể 纖
  1. Mịn
  2. Mỏng manh
  3. Nhỏ bé

qiàn

phồn thể 縴
  1. Dây thừng kéo thuyền

Từ ghép có 纤

Thành ngữ có 纤

  • 纤悉无遗 — Chi tiết và không bỏ sót (thành ngữ); tỉ mỉ và toàn diện

Câu hỏi thường gặp

纤 nghĩa là gì?

纤 (xiān, qiàn) nghĩa là mịn, mỏng manh.

纤 đọc thế nào?

纤 đọc là xiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 纤 là gì?

Âm Hán Việt của 纤 là "tiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.