TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纤密

xiānmì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纖密

Âm Hán Việt TIÊM MẬT

纤密 nghĩa là kỹ lưỡng, tinh vi.

Nghĩa của 纤密

xiānmì

TIÊM MẬTphồn thể 纖密
  1. Kỹ lưỡng
  2. Tinh vi
  3. Phức tạp

Câu hỏi thường gặp

纤密 nghĩa là gì?

纤密 (xiānmì) nghĩa là kỹ lưỡng, tinh vi.

纤密 đọc thế nào?

纤密 đọc là xiānmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 纤密 là gì?

Âm Hán Việt của 纤密 là "tiêm mật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.