TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纤纤

xiānxiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纖纖

Âm Hán Việt TIÊM TIÊM

纤纤 nghĩa là mảnh mai, thon thả.

Nghĩa của 纤纤

xiānxiān

TIÊM TIÊMTính từphồn thể 纖纖
  1. Mảnh mai
  2. Thon thả

Câu hỏi thường gặp

纤纤 nghĩa là gì?

纤纤 (xiānxiān) nghĩa là mảnh mai, thon thả.

纤纤 đọc thế nào?

纤纤 đọc là xiānxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 纤纤 là gì?

Âm Hán Việt của 纤纤 là "tiêm tiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.