TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纤细

xiānxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纖細

Âm Hán Việt TIÊM TẾ

纤细 nghĩa là mảnh mai, thon thả.

Nghĩa của 纤细

xiānxì

TIÊM TẾTính từphồn thể 纖細
  1. Mảnh mai
  2. Thon thả
  3. Mềm mại

Câu hỏi thường gặp

纤细 nghĩa là gì?

纤细 (xiānxì) nghĩa là mảnh mai, thon thả.

纤细 đọc thế nào?

纤细 đọc là xiānxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 纤细 là gì?

Âm Hán Việt của 纤细 là "tiêm tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.