TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纤维

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiānwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纖維

Âm Hán Việt TIÊM DUY
Lượng từ đi kèm: 种 (zhǒng)

纤维 nghĩa là chất xơ.

Nghĩa của 纤维

xiānwéi

TIÊM DUYDanh từphồn thể 纖維
  1. Chất xơ

Từ ghép có 纤维

Câu hỏi thường gặp

纤维 nghĩa là gì?

纤维 (xiānwéi) nghĩa là chất xơ.

纤维 đọc thế nào?

纤维 đọc là xiānwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 纤维 là gì?

Âm Hán Việt của 纤维 là "tiêm duy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.