TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纤维素

xiānwéisù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纖維素

Âm Hán Việt TIÊM DUY TỐ

纤维素 nghĩa là Cellulose.

Nghĩa của 纤维素

xiānwéisù

TIÊM DUY TỐDanh từphồn thể 纖維素
  1. Cellulose

Câu hỏi thường gặp

纤维素 nghĩa là gì?

纤维素 (xiānwéisù) nghĩa là Cellulose.

纤维素 đọc thế nào?

纤维素 đọc là xiānwéisù (pinyin).

Âm Hán Việt của 纤维素 là gì?

Âm Hán Việt của 纤维素 là "tiêm duy tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.