TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纤维肌痛

xiānwéijītòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纖維肌痛

Âm Hán Việt TIÊM DUY CƠ THỐNG

纤维肌痛 nghĩa là Fibromyalgia.

Nghĩa của 纤维肌痛

xiānwéijītòng

TIÊM DUY CƠ THỐNGDanh từphồn thể 纖維肌痛
  1. Fibromyalgia

Câu hỏi thường gặp

纤维肌痛 nghĩa là gì?

纤维肌痛 (xiānwéijītòng) nghĩa là Fibromyalgia.

纤维肌痛 đọc thế nào?

纤维肌痛 đọc là xiānwéijītòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 纤维肌痛 là gì?

Âm Hán Việt của 纤维肌痛 là "tiêm duy cơ thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.