TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

约会

yuēhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 約會

Âm Hán Việt ƯỚC HỘI
Lượng từ đi kèm: 次 (cì), 个 (gè)

约会 nghĩa là cuộc hẹn, hẹn hò.

Nghĩa của 约会

yuēhuì

ƯỚC HỘIDanh từ, Động từphồn thể 約會
  1. Cuộc hẹn
  2. Hẹn hò
  3. Buổi hẹn
  4. Sắp xếp gặp mặt

Câu ví dụ với 约会

  • 和我约会好吗? Em có thể đi hẹn hò với tôi không?Tatoeba #8696221

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

约会 nghĩa là gì?

约会 (yuēhuì) nghĩa là cuộc hẹn, hẹn hò.

约会 đọc thế nào?

约会 đọc là yuēhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 约会 là gì?

Âm Hán Việt của 约会 là "ước hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.