约会
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 約會
Lượng từ đi kèm: 次 (cì), 个 (gè)
约会 nghĩa là cuộc hẹn, hẹn hò.
Nghĩa của 约会
yuēhuì
ƯỚC HỘIDanh từ, Động từphồn thể 約會- Cuộc hẹn
- Hẹn hò
- Buổi hẹn
- Sắp xếp gặp mặt
Câu ví dụ với 约会
- 和我约会好吗? Em có thể đi hẹn hò với tôi không?Tatoeba #8696221
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
约会 nghĩa là gì?
约会 (yuēhuì) nghĩa là cuộc hẹn, hẹn hò.
约会 đọc thế nào?
约会 đọc là yuēhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 约会 là gì?
Âm Hán Việt của 约会 là "ước hội".