TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

约

HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 約

Âm Hán Việt ƯỚC
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: ước, yêu

约 nghĩa là hẹn, mời.

Nghĩa của 约

yuē

ƯỚCphồn thể 約
  1. Hẹn
  2. Mời
  3. Xấp xỉ
  4. Ước định
  5. Hiệp ước
  6. Tiết kiệm
  7. Hạn chế
  8. Rút gọn (phân số)
  9. Súc tích

yāo

ƯỚCphồn thể 約
  1. Cân trong cân đĩa hoặc trên cân

Từ ghép có 约

Thành ngữ có 约

  • 不约而同 — Cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng ngữ) tất cả (hoặc cả hai), một cách độc lập; như thể đã hẹn trước
  • 约定俗成 — Hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán
  • 约法三章 — Thỏa thuận ba điều luật
  • 勤俭节约 — Cần cù và tiết kiệm
  • 厉行节约 — Thực hành tiết kiệm triệt để
  • 风姿绰约 — Duyên dáng; đáng yêu
  • 博文约礼 — Hăng hái theo đuổi tri thức, đồng thời tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc lễ nghi
  • 词约指明 — Ngắn gọn nhưng rõ ràng
  • 违信背约 — Vi phạm hợp đồng và lòng tin
  • 隐约其辞 — Lời nói mập mờ
  • 弃约背盟 — Hủy bỏ thỏa thuận
  • 自奉俭约 — Sống tiết kiệm

Câu hỏi thường gặp

约 nghĩa là gì?

约 (yuē, yāo) nghĩa là hẹn, mời.

约 đọc thế nào?

约 đọc là yuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 约 là gì?

Âm Hán Việt của 约 là "ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.