TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

约但河

Yuēdàn Hé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 約但河

Âm Hán Việt ƯỚC ĐÃN HÀ

约但河 nghĩa là Biến thể của 约旦河 (Yuēdàn Hé).

Nghĩa của 约但河

Yuēdàn Hé

ƯỚC ĐÃN HÀTên riêngphồn thể 約但河tên riêng
  1. Biến thể của 约旦河 (Yuēdàn Hé)

Câu hỏi thường gặp

约但河 nghĩa là gì?

约但河 (yuēdàn hé) nghĩa là Biến thể của 约旦河 (Yuēdàn Hé).

约但河 đọc thế nào?

约但河 đọc là Yuēdàn Hé (pinyin).

Âm Hán Việt của 约但河 là gì?

Âm Hán Việt của 约但河 là "ước đãn hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.